BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

   TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

    .........o0o.........

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

.......o0o.......

 

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình:  Sư phạm Ngữ văn

Trình độ đào tạo:   Đại học

Ngành đào tạo:      Sư phạm Ngữ văn

Loại hình đào tạo: Chính quy - tập trung

(Ban hành theo Quyết định số: 2224 /QĐ-ĐHV ngày 5 /9 / 2011 của Hiệu trưởng trường ĐH Vinh)

 

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo cử nhân sư phạm Ngữ văn đáp ứng yêu cầu xã hội, trước hết là đáp ứng yêu cầu đổi mới của ngành giáo dục trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế.

Sinh viên tốt nghiệp phải có tư tưởng chính trị, phẩm chất đạo đức tốt, có đủ sức khoẻ, có năng lực và kỹ năng dạy học, giáo dục học sinh theo các yêu cầu của ngành, có khả năng dạy tốt chương trình Trung học phổ thông, có khả năng nhất định trong nghiên cứu khoa học sư phạm và khoa học ngữ văn, có khả năng tự đào tạo, bổ sung kiến thức đáp ứng đòi hỏi của thực tế.

Sinh viên tốt nghiệp hệ đào tạo này có thể tiếp tục học lên Thạc sĩ, Tiến sĩ các ngành Ngữ văn.

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO:           4 năm

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA:  132 tín chỉ

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Tốt nghiệp THPT

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Theo Quy chế  đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

6. THANG ĐIỂM

Theo Quy chế  đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:  Gồm 132 tín chỉ, bao gồm:

7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương:  48  tín chỉ

7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 tín chỉ

7.1.2.  Kiến thức đại cương chung:   30 tín chỉ.

7.1.3.  Kiến thức đại cương khối ngành:  8 tín chỉ.

7.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 84  tín chỉ.

7.2.1. Kiến thức cơ sở của khối ngành và cơ sở ngành: 54  tín chỉ.

7.2.2. Kiến thức chuyên ngành: 30 tín chỉ.

8. CHƯƠNG TRÌNH KHUNG VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

 

 

 

 

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

NGÀNH:  SƯ PHẠM NGỮ VĂN

(Ban hành theo Quyết định số: 2224 QĐ-ĐHV ngày 05/9/2011của Hiệu trưởng trường ĐH Vinh)

 

 

TT

học phần

Tên học phần

Loại học phần

Số

tín

chỉ

Tỷ lệ lý thuyết/

T.luận, bài tập/ tự học 

Khối kiến thức

Phân kì

Khoa chuyên ngành

1

CT10001

Nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 1

Bắt buộc

2

22/8/60

GDĐC

 

1

GDCT

2

TH20001

Tâm lý học

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

 

1

GDTH

3

NV11001

Tiến trình văn học Việt Nam

Bắt buộc

2

26/4/60

GDĐC

 

1

Văn

4

NV20002

Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt

Bắt buộc

3

40/5 /90

GDCN

 

1

Văn

5

NV20003

Văn học dân gian Việt Nam

Bắt buộc

3

40/5/90

GDCN

 

1

Văn

6

NV20004

Ngữ âm tiếng Việt

Bắt buộc

2

26/4/60

GDCN

1

Văn

7

LS10001

Tiến trình Lịch sử Việt Nam

Bắt buộc

2

26/4/60

GDĐC

 

1

Sử

8

TC10006

Giáo dục thể chất (phần chung)

Bắt buộc

(1)

10/5/30

GDĐC

 

1

GDTC

9

TC10006

Giáo dục thể chất (phần tự chọn CLB)

Tự chọn

(4)

0/(60)/120

GDĐC

 

2-5

GDTC

10

CT10002

Nguyên lý cơ bản của CN Mác- Lênin 2

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

 

2

GDCT

11

TH20007

Giáo dục học

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

 

2

GD

12

NC10001

Ngoại ngữ 1 (tiếng Anh 1)

Bắt buộc

3

35/10/90

GDĐC

 

2

Ngoại ngữ

13

TI10001

Tin học cơ sở

Bắt buộc

3

35/(10)/90

GDĐC

 

2

CNTT

14

NV10002

Cơ sở văn hoá Việt Nam

Bắt buộc

2

28/2/60

GDĐC

 

2

Văn-Sử

15

NV21005

Văn học VN thế kỷ 10 đến giữa thế kỷ 18

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

 

2

Văn

16

NC10002

Ngoại ngữ 2 (tiếng Anh 2)

Bắt buộc

4

50/10/120

GDĐC

 

3

Ngoại ngữ

17

 

Học phần tự chọn 1

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

 

3

 

18

NV10004

Lịch sử tư tưởng p.Đông và Việt Nam

Bắt buộc

2

20/10/60

GDĐC

 

3

Văn-Sử-GDCT

19

NV21006

VHVN từ giữa thế kỷ 18 đến hết thế kỷ 19

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

 

3

Văn

20

NV20007

Lôgíc học và ngữ nghĩa tiếng Việt

Bắt buộc

2

22/8/60

GDCN

 

3

Văn

21

NV20008

Nguyên lý lý luận văn học & Mỹ học

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

 

3

Văn

22

QP10001

Giáo dục quốc phòng

Bắt buộc

(7)

 

GDĐC

 

4

GDQP

23

CT10004

 Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

 

4

GDCT

24

CT10003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bắt buộc

2

22/8/60

GDĐC

 

4

GDCT

25

NV10005

Hán Nôm cơ sở

Bắt buộc

3

40/5/90

GDCN

 

4

Văn

26

NV21009

Từ vựng tiếng Việt

Bắt buộc

3

35/10/90

GDCN

 

4

Văn

27

NV20010

Tác phẩm văn học, thể loại văn học & tiến trình văn học

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

 

4

Văn

28

NV21011

Văn học VN từ đầu thế kỷ 20 đến 1945

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

 

5

Văn

29

NV21012

Ngữ pháp tiếng Việt & Ngữ dụng học

Bắt buộc

5

60/15/150

GDCN

 

5

Văn

30

NV20013

Văn học Trung Quốc

Bắt buộc

3

40/5/90

GDCN

 

5

Văn

31

 

Học phần tự chọn 2

Tự chọn

2

26/4/60

GDCN

 

5

Văn

32

TH20015

Kiến tập sư phạm

Bắt buộc

1

0/15/30

GDCN

 

6

GD

33

NV20014

Văn học Việt Nam từ 1945 đến nay và thực tế chuyên môn VHVNHĐ                                          

Bắt buộc

5

60/(15)/150

GDCN

 

6

Văn

34

NV21015

Phong cách học tiếng Việt<